commonwealth of puerto rico

Học thuật
Thân thiện
commonwealth of puerto rico

The flag of the Commonwealth of Puerto Rico flies over the historic fort in San Juan.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Proper Noun):
    • Khối thịnh vượng chung Puerto Rico: Tên chính thức của Puerto Rico, một lãnh thổ quan hệ liên kết tự trị với Hoa Kỳ. Cụm từ này nhấn mạnh tình trạng chính trị hiện tại của hòn đảo với tư cách một "commonwealth" (khối thịnh vượng chung) trong mối quan hệ với Hoa Kỳ.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • San Juan is the capital of the Commonwealth of Puerto Rico. (San Juan thủ đô của Khối thịnh vượng chung Puerto Rico.)
    • The official name of the island is the Commonwealth of Puerto Rico. (Tên chính thức của hòn đảo Khối thịnh vượng chung Puerto Rico.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn bản chính thức: Cụm từ này thường xuất hiện trong các văn kiện pháp , hiến pháp, hoặc các tài liệu ngoại giao để chỉ Puerto Rico.
    • The agreement was signed by the Governor of the Commonwealth of Puerto Rico. (Thỏa thuận được bởi Thống đốc Khối thịnh vượng chung Puerto Rico.)
Biến thể từ gần giống
  • Puerto Rico (n): Tên gọi phổ biến ngắn gọn hơn cho lãnh thổ này.

    • I'm traveling to Puerto Rico next month. (Tôi sẽ đi du lịch tới Puerto Rico vào tháng tới.)
  • Commonwealth (n): Khối thịnh vượng chung. Một thuật ngữ chính trị chỉ một cộng đồng chính trị được thành lập lợi ích chung.

    • Puerto Rico is a commonwealth of the United States. (Puerto Rico một khối thịnh vượng chung của Hoa Kỳ.)
Từ đồng nghĩa
  • Puerto Rico: Puerto Rico (tên gọi thông thường, không nhấn mạnh tình trạng chính trị).
  • Associated Free State of Puerto Rico: Tên gọi khác theo tiếng Tây Ban Nha ("Estado Libre Asociado de Puerto Rico"), đôi khi được dịch sang tiếng Anh theo cách này.
commonwealth of puerto rico

The flag of the Commonwealth of Puerto Rico flies over the historic fort in San Juan.

Noun
  1. Khối thịnh vượng chung Puerto Rico ( một lãnh thổ phụ thuộc Hoa Kỳ quan hệ khối thịnh vượng chung).

Từ đồng nghĩa